- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
dựa theo lý lẽ; căn cứ vào lý lẽ
Anh ấy tranh luận có lý.
về nguyên tắc; trên nguyên tắc
Tranh luận có lý lẽ.
dựa theo lý lẽ; căn cứ vào lý lẽ
Anh ấy tranh luận có lý.
về nguyên tắc; trên nguyên tắc
Tranh luận có lý lẽ.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
dựa theo lý lẽ; căn cứ vào lý lẽ
dựa theo lý lẽ; căn cứ vào lý lẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.