- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
người Tiệp Khắc; người Séc
Anh ấy là người Séc.
người Tiệp Khắc; người Séc
Anh ấy là người Séc.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Tiệp Khắc; người Séc
người Tiệp Khắc; người Séc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.