- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Hãng hàng không vận tải hàng hóa Tiệp Đạt (trụ sở tại Singapore)
Jett8 Airlines Cargo là một công ty của Singapore.
Hãng hàng không vận tải hàng hóa Tiệp Đạt (trụ sở tại Singapore)
Jett8 Airlines Cargo là một công ty của Singapore.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Hãng hàng không vận tải hàng hóa Tiệp Đạt (trụ sở tại Singapore)
Hãng hàng không vận tải hàng hóa Tiệp Đạt (trụ sở tại Singapore)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.