- 扌thủ(tay)
- 欣hân(vui mừng)
Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
Cơn gió lớn đã lật thuyền.
lật; lộn (lại)
Gió đã lật thuyền.
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
Cơn gió lớn đã lật thuyền.
lật; lộn (lại)
Gió đã lật thuyền.
Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.