- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
nhấc lên cân thử; ước lượng bằng tay
Anh ấy cân thử quả táo trong tay.
cân nhắc; xem xét; đánh giá
Bạn cân thử xem cái hộp này nặng bao nhiêu.
cân nhắc; đắn đo; suy xét
nhấc lên cân thử; ước lượng bằng tay
Anh ấy cân thử quả táo trong tay.
cân nhắc; xem xét; đánh giá
Bạn cân thử xem cái hộp này nặng bao nhiêu.
cân nhắc; đắn đo; suy xét
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
nhấc lên cân thử; ước lượng bằng tay
nhấc lên cân thử; ước lượng bằng tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.