- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
trao tay chuôi kiếm cho người khác (tự để lộ điểm yếu, tạo cơ hội cho kẻ thù) [thành ngữ]
Đừng trao cán kiếm cho người khác.
trao cho người khác cái cớ để chống lại mình [thành ngữ]
Đừng để người khác có cớ để chỉ trích mình.
trao tay chuôi kiếm cho người khác (tự để lộ điểm yếu, tạo cơ hội cho kẻ thù) [thành ngữ]
Đừng trao cán kiếm cho người khác.
trao cho người khác cái cớ để chống lại mình [thành ngữ]
Đừng để người khác có cớ để chỉ trích mình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
trao tay chuôi kiếm cho người khác (tự để lộ điểm yếu, tạo cơ hội cho kẻ thù) [thành ngữ]
trao tay chuôi kiếm cho người khác (tự để lộ điểm yếu, tạo cơ hội cho kẻ thù) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.