- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
cấp tín dụng; cấp hạn mức tín dụng
Ngân hàng có thể cấp tín dụng cho khách hàng.
tín dụng
Ngân hàng cấp tín dụng cho anh ấy.
cấp tín dụng; cấp hạn mức tín dụng
Ngân hàng có thể cấp tín dụng cho khách hàng.
tín dụng
Ngân hàng cấp tín dụng cho anh ấy.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
cấp tín dụng; cấp hạn mức tín dụng
cấp tín dụng; cấp hạn mức tín dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.