- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
chưởng môn; người đứng đầu môn phái (thường dùng trong tiểu thuyết võ hiệp)
Anh ấy là chưởng môn của môn phái này.
chưởng môn; người đứng đầu môn phái (thường dùng trong tiểu thuyết võ hiệp)
Anh ấy là chưởng môn của môn phái này.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
chưởng môn; người đứng đầu môn phái (thường dùng trong tiểu thuyết võ hiệp)
chưởng môn; người đứng đầu môn phái (thường dùng trong tiểu thuyết võ hiệp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.