- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
người đứng đầu; chưởng môn (trong võ hiệp); (bóng) thủ lĩnh; người phụ trách
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
người đứng đầu; chưởng môn (trong võ hiệp); (bóng) thủ lĩnh; người phụ trách
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người đứng đầu; chưởng môn (trong võ hiệp); (bóng) thủ lĩnh; người phụ trách
người đứng đầu; chưởng môn (trong võ hiệp); (bóng) thủ lĩnh; người phụ trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.