- 扌thủ(bàn tay)
- 匋đào(làm đồ gốm)
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
hết lòng hết dạ; thành tâm thành ý [thành ngữ]
Cô ấy đối với tôi rất tận tâm.
hết lòng hết dạ; thành tâm thành ý [thành ngữ]
Cô ấy đối với tôi rất tận tâm.
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
hết lòng hết dạ; thành tâm thành ý [thành ngữ]
hết lòng hết dạ; thành tâm thành ý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.