- 扌thủ(bàn tay)
- 匋đào(làm đồ gốm)
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
móc tiền ra; chi tiền
Anh ấy đã bỏ tiền mua điện thoại mới.
móc tiền; bỏ tiền ra
Anh ấy móc tiền ra mua điện thoại mới.
trả; trả tiền; thanh toán
Anh ấy đã trả tiền mua cuốn sách này.
móc tiền ra; chi tiền
Anh ấy đã bỏ tiền mua điện thoại mới.
móc tiền; bỏ tiền ra
Anh ấy móc tiền ra mua điện thoại mới.
trả; trả tiền; thanh toán
Anh ấy đã trả tiền mua cuốn sách này.
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
móc tiền ra; chi tiền
móc tiền ra; chi tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.