- 扌thủ(bàn tay)
- 臽hãm(rơi vào hố)
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
véo đứt; cắt đứt (bằng móng tay hoặc ngón tay)
Anh ấy đã cúp điện thoại.
bóp đứt; cắt đứt (nguồn cung cấp...)
Họ đã cắt nguồn điện.
cắt đứt; ngắt bỏ
Anh ấy đã ngắt điện thoại.
véo đứt; cắt đứt (bằng móng tay hoặc ngón tay)
Anh ấy đã cúp điện thoại.
bóp đứt; cắt đứt (nguồn cung cấp...)
Họ đã cắt nguồn điện.
cắt đứt; ngắt bỏ
Anh ấy đã ngắt điện thoại.
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
véo đứt; cắt đứt (bằng móng tay hoặc ngón tay)
véo đứt; cắt đứt (bằng móng tay hoặc ngón tay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.