- 扌thủ(bàn tay)
- 臽hãm(rơi vào hố)
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
bói tay; tính nhẩm trên đầu ngón tay
Anh ấy đang đếm ngày.
tính nhẩm; ước tính; bấm đốt ngón tay tính toán
Anh ấy tính toán thời gian một chút.
bói tay; tính nhẩm trên đầu ngón tay
Anh ấy đang đếm ngày.
tính nhẩm; ước tính; bấm đốt ngón tay tính toán
Anh ấy tính toán thời gian một chút.
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
bói tay; tính nhẩm trên đầu ngón tay
bói tay; tính nhẩm trên đầu ngón tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.