- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
câu văn đối ngẫu; phép đối (biện pháp tu từ dùng câu đối xứng)
Đối ngẫu là một thủ pháp tu từ.
câu văn đối ngẫu; phép đối (biện pháp tu từ dùng câu đối xứng)
Đối ngẫu là một thủ pháp tu từ.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
câu văn đối ngẫu; phép đối (biện pháp tu từ dùng câu đối xứng)
câu văn đối ngẫu; phép đối (biện pháp tu từ dùng câu đối xứng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.