- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
rụng trứng; phóng noãn
Thời kỳ rụng trứng là khi nào?
rụng trứng; phóng noãn
Thời kỳ rụng trứng là khi nào?
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
rụng trứng; phóng noãn
rụng trứng; phóng noãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.