- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
bảng xếp hạng
Xin hãy xem bảng xếp hạng.
bảng xếp hạng; bảng danh hiệu
Đây là bảng xếp hạng mới nhất.
bảng xếp hạng
Xin hãy xem bảng xếp hạng.
bảng xếp hạng; bảng danh hiệu
Đây là bảng xếp hạng mới nhất.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bảng xếp hạng
bảng xếp hạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.