- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
người xếp hàng thuê; dịch vụ xếp hàng thuê
Dịch vụ xếp hàng thuê rất được ưa chuộng.
người xếp hàng thuê
Người xếp hàng thuê có thể giúp bạn xếp hàng.
người xếp hàng thuê; dịch vụ xếp hàng thuê
Dịch vụ xếp hàng thuê rất được ưa chuộng.
người xếp hàng thuê
Người xếp hàng thuê có thể giúp bạn xếp hàng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
người xếp hàng thuê; dịch vụ xếp hàng thuê
người xếp hàng thuê; dịch vụ xếp hàng thuê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.