- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
đầu cắm cái; ổ cắm chân (điện tử)
Cái pin socket này là mới.
đầu cắm cái; ổ cắm chân (điện tử)
Cái pin socket này là mới.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
đầu cắm cái; ổ cắm chân (điện tử)
đầu cắm cái; ổ cắm chân (điện tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.