- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
bài Do Thái; bài trừ người Do Thái
Chủ nghĩa bài Do Thái là một hình thức phân biệt đối xử.
chủ nghĩa bài Do Thái; chủ nghĩa phản Do Thái
Chủ nghĩa bài Do Thái là một hình thức phân biệt đối xử.
bài Do Thái; bài trừ người Do Thái
Chủ nghĩa bài Do Thái là một hình thức phân biệt đối xử.
chủ nghĩa bài Do Thái; chủ nghĩa phản Do Thái
Chủ nghĩa bài Do Thái là một hình thức phân biệt đối xử.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
bài Do Thái; bài trừ người Do Thái
bài Do Thái; bài trừ người Do Thái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.