- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
xả cạn; làm trống rỗng
Anh ấy đã xả hết nước.
xả (khí thải) ra không khí; thải ra ngoài trời
Nhà máy đã thải khí thải ra không khí.
bay vút lên bầu trời; vươn lên không trung
Máy bay bay vút lên trời.
xả cạn; làm trống rỗng
Anh ấy đã xả hết nước.
xả (khí thải) ra không khí; thải ra ngoài trời
Nhà máy đã thải khí thải ra không khí.
bay vút lên bầu trời; vươn lên không trung
Máy bay bay vút lên trời.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
xả cạn; làm trống rỗng
xả cạn; làm trống rỗng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.