- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
trung đội trưởng
Anh ấy là trung đội trưởng của chúng tôi.
hạ sĩ quan cấp hai; trung sĩ
Trung sĩ ra lệnh chúng tôi tiến lên.
trung đội trưởng
Anh ấy là trung đội trưởng của chúng tôi.
hạ sĩ quan cấp hai; trung sĩ
Trung sĩ ra lệnh chúng tôi tiến lên.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trung đội trưởng
trung đội trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.