- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
trộm; lén lút; lấy cắp
Anh ấy lén lút giấu món quà đi.
lén lút; giấu giếm; úp úp mở mở
Anh ấy luôn làm mọi việc một cách lén lút.
trộm; lén lút; lấy cắp
Anh ấy lén lút giấu món quà đi.
lén lút; giấu giếm; úp úp mở mở
Anh ấy luôn làm mọi việc một cách lén lút.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
trộm; lén lút; lấy cắp
trộm; lén lút; lấy cắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.