- 扌thủ(bàn tay)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
thám tử; gián điệp; kẻ do thám
Thám tử đã báo cáo vị trí của kẻ địch.
lính trinh sát; trinh sát viên
Anh ấy là một điệp viên.
trinh sát viên; thám tử
Anh ấy là một thám tử.
thám tử; gián điệp; kẻ do thám
Thám tử đã báo cáo vị trí của kẻ địch.
lính trinh sát; trinh sát viên
Anh ấy là một điệp viên.
trinh sát viên; thám tử
Anh ấy là một thám tử.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thám tử; gián điệp; kẻ do thám
thám tử; gián điệp; kẻ do thám
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trinh sát viên; trinh sát
que thăm dò (y tế); thám tử; gián điệp
Thám tử được dùng để kiểm tra cơ thể.
dụng cụ thăm dò dài và hẹp; thám tử; gián điệp
Cái dụng cụ thăm dò này rất dài.
trinh sát viên; trinh sát
que thăm dò (y tế); thám tử; gián điệp
Thám tử được dùng để kiểm tra cơ thể.
dụng cụ thăm dò dài và hẹp; thám tử; gián điệp
Cái dụng cụ thăm dò này rất dài.