- 扌thủ(bàn tay)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
chạm đáy; xuống đến đáy thấp nhất (giá cổ phiếu, v.v.)
Giá cổ phiếu bật tăng sau khi chạm đáy.
chạm đáy; xuống đến đáy thấp nhất (giá cổ phiếu, v.v.)
Giá cổ phiếu bật tăng sau khi chạm đáy.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
chạm đáy; xuống đến đáy thấp nhất (giá cổ phiếu, v.v.)
chạm đáy; xuống đến đáy thấp nhất (giá cổ phiếu, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.