- 扌thủ(bàn tay)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
中去见一个人,通常是出于关心或友好的目的qù jiàn yī ge rén, tōngcháng shì chūyú guānxin huò yǒuháo de mùdì
Ngày mai tôi đi bệnh viện thăm anh ấy.
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
中向四周看;观察周围的情况xiàng sì zhōu kàn; guānchá zhōuquān de qíngkuàng
Anh ấy đến bệnh viện thăm bệnh nhân.
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
中去见一个人,通常是出于关心或友好的目的qù jiàn yī ge rén, tōngcháng shì chūyú guānxin huò yǒuháo de mùdì
Ngày mai tôi đi bệnh viện thăm anh ấy.
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
中向四周看;观察周围的情况xiàng sì zhōu kàn; guānchá zhōuquān de qíngkuàng
Anh ấy đến bệnh viện thăm bệnh nhân.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa
中去看望某人,表示关心或问候qù kànwàng mǒurén, biǎoshì guānxin huò wènhòu
đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa
中去看望某人,表示关心或问候qù kànwàng mǒurén, biǎoshì guānxin huò wènhòu