- 扌thủ(bàn tay)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
đầu dò; que thăm dò; kim thăm dò
Bác sĩ dùng que thăm dò để kiểm tra bệnh nhân.
đầu dò; que thăm dò; kim thăm dò
Bác sĩ dùng que thăm dò để kiểm tra bệnh nhân.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
đầu dò; que thăm dò; kim thăm dò
đầu dò; que thăm dò; kim thăm dò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.