- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
truy cập (mạng); kết nối vào
Bạn có thể truy cập Internet không?
cắm vào; kết nối vào; truy cập (vào mạng)
Xin hãy cắm phích cắm vào ổ điện.
truy cập (mạng); kết nối vào
Bạn có thể truy cập Internet không?
cắm vào; kết nối vào; truy cập (vào mạng)
Xin hãy cắm phích cắm vào ổ điện.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
truy cập (mạng); kết nối vào
truy cập (mạng); kết nối vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.