- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
đón người ở sân bay; ra sân bay đón
Tôi đi sân bay đón người.
đón máy bay; ra sân bay đón (người)
Tôi cần ra sân bay đón máy bay.
đón người ở sân bay; ra sân bay đón
Tôi đi sân bay đón người.
đón máy bay; ra sân bay đón (người)
Tôi cần ra sân bay đón máy bay.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
đón người ở sân bay; ra sân bay đón
đón người ở sân bay; ra sân bay đón
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.