- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
nhận án; tiếp nhận vụ án
Sau khi nhận được vụ án, anh ấy lập tức bắt đầu điều tra.
nhận vụ án; tiếp nhận hồ sơ
nhận việc; nhận hợp đồng (theo kiểu tự do)
Anh ấy nhận việc thiết kế.
nhận án; tiếp nhận vụ án
Sau khi nhận được vụ án, anh ấy lập tức bắt đầu điều tra.
nhận vụ án; tiếp nhận hồ sơ
nhận việc; nhận hợp đồng (theo kiểu tự do)
Anh ấy nhận việc thiết kế.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
nhận án; tiếp nhận vụ án
nhận án; tiếp nhận vụ án
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.