- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
liên tiếp; liên tục
Anh ấy đã không ngủ liên tục mấy ngày rồi.
liên tiếp; liền một mạch
Anh ấy đã không ngủ ba ngày liên tiếp.
liên tiếp; liền một mạch
liên tiếp; liên tục
Anh ấy đã không ngủ liên tục mấy ngày rồi.
liên tiếp; liền một mạch
Anh ấy đã không ngủ ba ngày liên tiếp.
liên tiếp; liền một mạch
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên tiếp; liên tục
liên tiếp; liên tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy gọi liên tiếp ba cuộc điện thoại.
Anh ấy gọi liên tiếp ba cuộc điện thoại.