- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
đón và đưa; đưa đón
Tôi đưa đón con đi học mỗi ngày.
đón và đưa; đưa đón
Tôi đưa đón con đi học mỗi ngày.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
đón và đưa; đưa đón
đón và đưa; đưa đón
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.