- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
chuyển tuyến; kết nối (hành khách giữa hai tuyến đường sắt)
Xin hỏi, chuyển tuyến ở đâu?
lấy và sử dụng; truy cập; dùng
Hệ thống này có thể kết nối với internet.
chuyển tuyến; kết nối (hành khách giữa hai tuyến đường sắt)
Xin hỏi, chuyển tuyến ở đâu?
lấy và sử dụng; truy cập; dùng
Hệ thống này có thể kết nối với internet.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
chuyển tuyến; kết nối (hành khách giữa hai tuyến đường sắt)
chuyển tuyến; kết nối (hành khách giữa hai tuyến đường sắt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.