- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
nối xương; (y) chỉnh hình xương gãy
Bác sĩ đang nắn xương cho bệnh nhân.
nối xương; (y) chỉnh hình xương gãy
Bác sĩ đang nắn xương cho bệnh nhân.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
nối xương; (y) chỉnh hình xương gãy
nối xương; (y) chỉnh hình xương gãy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.