- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
kê cao; nâng cao (bằng cách lót bên dưới)
Chúng ta nên thúc đẩy dự án này.
thúc đẩy; hỗ trợ (kinh tế v.v.)
Chính sách của chính phủ đã thúc đẩy sự phát triển kinh tế.
kê cao; nâng cao (bằng cách lót bên dưới)
Chúng ta nên thúc đẩy dự án này.
thúc đẩy; hỗ trợ (kinh tế v.v.)
Chính sách của chính phủ đã thúc đẩy sự phát triển kinh tế.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
kê cao; nâng cao (bằng cách lót bên dưới)
kê cao; nâng cao (bằng cách lót bên dưới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.