- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đẩy tăng (giá cả...); làm tăng lên
Điều này sẽ đẩy giá cả lên cao.
đẩy tăng (giá cả...); làm tăng lên
Điều này sẽ đẩy giá cả lên cao.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
đẩy tăng (giá cả...); làm tăng lên
đẩy tăng (giá cả...); làm tăng lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.