- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
suy rộng ra; mở rộng đến
Ý tưởng này có thể mở rộng sang các lĩnh vực khác.
suy rộng ra; mở rộng đến
Ý tưởng này có thể mở rộng sang các lĩnh vực khác.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
suy rộng ra; mở rộng đến
suy rộng ra; mở rộng đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.