- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
tông đơ cắt tóc
Anh ấy dùng tông đơ cắt tóc.
tông đơ cắt tóc
Anh ấy dùng tông đơ cắt tóc.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tông đơ cắt tóc
tông đơ cắt tóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.