- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đối xử chân thành; thành tâm
Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu một cách chân thành.
thổ lộ tâm can; tâm tình chân thành
Chúng tôi đã tâm sự rất lâu.
đối xử chân thành; thành tâm
Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu một cách chân thành.
thổ lộ tâm can; tâm tình chân thành
Chúng tôi đã tâm sự rất lâu.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
đối xử chân thành; thành tâm
đối xử chân thành; thành tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.