- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đẩy; xô đẩy
Anh ấy đã xô đẩy tôi một cái.
chen lấn; xô đẩy nhau
Anh ấy chen lấn trong đám đông.
đẩy; xô đẩy
Anh ấy đã xô đẩy tôi một cái.
chen lấn; xô đẩy nhau
Anh ấy chen lấn trong đám đông.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đẩy; xô đẩy
đẩy; xô đẩy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.