- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
cụng ly chúc mừng nhau trong bầu không khí vui vẻ [thành ngữ]
Họ cụng ly, không khí rất sôi nổi.
cụng ly chúc mừng nhau trong bầu không khí vui vẻ [thành ngữ]
Họ cụng ly, không khí rất sôi nổi.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chén nhỏ (皿) xinh xắn dùng để đựng chút rượu hay trà ít ỏi (戋).
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chén nhỏ (皿) xinh xắn dùng để đựng chút rượu hay trà ít ỏi (戋).
cụng ly chúc mừng nhau trong bầu không khí vui vẻ [thành ngữ]
cụng ly chúc mừng nhau trong bầu không khí vui vẻ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.