- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
ước tính; ước lượng; đánh giá
Chúng ta hãy ước tính chi phí.
suy tính; ước tính; suy đoán (qua tính toán)
Chúng ta hãy suy tính kết quả một chút.
ước tính; ước lượng; đánh giá
Chúng ta hãy ước tính chi phí.
suy tính; ước tính; suy đoán (qua tính toán)
Chúng ta hãy suy tính kết quả một chút.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
ước tính; ước lượng; đánh giá
ước tính; ước lượng; đánh giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.