- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
tôn kính; phụng sự; kính dâng
Anh ấy rất đề cao công việc của bạn.
khen ngợi; khen thưởng
Anh ấy khen ngợi công việc của tôi.
tôn kính; phụng sự; kính dâng
Anh ấy rất đề cao công việc của bạn.
khen ngợi; khen thưởng
Anh ấy khen ngợi công việc của tôi.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
tôn kính; phụng sự; kính dâng
tôn kính; phụng sự; kính dâng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.