- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
van xin; cầu xin
Anh ấy viện cớ mình bị ốm.
lấy cớ; viện lý do
van xin; cầu xin
Anh ấy viện cớ mình bị ốm.
lấy cớ; viện lý do
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
van xin; cầu xin
van xin; cầu xin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.