- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
nhường người hiền, nhượng người tài [thành ngữ]
Anh ấy nhường nhịn người hiền tài, được mọi người kính trọng.
nhường người hiền, nhượng người tài [thành ngữ]
Anh ấy nhường nhịn người hiền tài, được mọi người kính trọng.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
nhường người hiền, nhượng người tài [thành ngữ]
nhường người hiền, nhượng người tài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.