- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
che chắn; bảo vệ; yểm hộ
中用东西挡住或遮盖;保护yòng dōngxi dǎngzhù huò zhēgài;bǎohù
Xin hãy yểm hộ tôi!
bảo vệ; bảo hộ
中保护某人或某事不受伤害或攻击bǎohù mǒurén huò mǒushì búshòu shānghài huò gōngjī
Anh ấy che chắn cho tôi chạy trốn.
che chắn; bảo vệ; yểm hộ
中用东西挡住或遮盖;保护yòng dōngxi dǎngzhù huò zhēgài;bǎohù
Xin hãy yểm hộ tôi!
bảo vệ; bảo hộ
中保护某人或某事不受伤害或攻击bǎohù mǒurén huò mǒushì búshòu shānghài huò gōngjī
Anh ấy che chắn cho tôi chạy trốn.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
che chắn; bảo vệ; yểm hộ
che chắn; bảo vệ; yểm hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
che giấu; che đậy
中用某物遮挡、隐藏或保护yòng mǒuwù zhēdǎng、yǐncáng huò bǎohù
Xin hãy che chắn cho tôi!
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
中用东西挡住或保护某人不被发现yòng dōngxi dǎngzhù huò bǎohù mǒurén búbèi fāxiàn
Anh ấy che chở cho tôi.
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
中用东西遮挡、隐藏或保护yòng dōngxi zhēdǎng、yǐncáng huò bǎohù
thẩm định; phê duyệt; xét duyệt
Anh ấy che chắn cho tôi chạy thoát.
che giấu; che đậy
中用某物遮挡、隐藏或保护yòng mǒuwù zhēdǎng、yǐncáng huò bǎohù
Xin hãy che chắn cho tôi!
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
中用东西挡住或保护某人不被发现yòng dōngxi dǎngzhù huò bǎohù mǒurén búbèi fāxiàn
Anh ấy che chở cho tôi.
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
中用东西遮挡、隐藏或保护yòng dōngxi zhēdǎng、yǐncáng huò bǎohù
thẩm định; phê duyệt; xét duyệt
Anh ấy che chắn cho tôi chạy thoát.