- 石thạch(đá)
- 马mã(ngựa)
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mặt nạ; mã che (trong máy tính)
Mặt nạ này được dùng để bảo vệ dữ liệu.
mặt nạ; mã che (trong máy tính)
Mặt nạ này được dùng để bảo vệ dữ liệu.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mặt nạ; mã che (trong máy tính)
mặt nạ; mã che (trong máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.