- 分phân(chia tách)
- 手thủ(bàn tay)
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
duỗi thẳng; căng thẳng
Xin bạn bẻ thẳng sợi dây thép.
(lóng) bẻ thẳng (chuyển người đồng tính thành dị tính)
Bạn không thể bẻ thẳng một người đồng tính.
duỗi thẳng; căng thẳng
Xin bạn bẻ thẳng sợi dây thép.
(lóng) bẻ thẳng (chuyển người đồng tính thành dị tính)
Bạn không thể bẻ thẳng một người đồng tính.
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
duỗi thẳng; căng thẳng
duỗi thẳng; căng thẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.