- 犭khuyển(chó (bộ thủ))
- 蒦hoạch(đo lường, bắt giữ)
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
vây bắt; bắt vây
Họ đã bắt giữ kẻ thù.
cướp bóc; bắt cóc; (bóng) chinh phục (lòng người)
Anh ấy đã chiếm được trái tim của tất cả mọi người.
vây bắt; bắt vây
Họ đã bắt giữ kẻ thù.
cướp bóc; bắt cóc; (bóng) chinh phục (lòng người)
Anh ấy đã chiếm được trái tim của tất cả mọi người.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
vây bắt; bắt vây
vây bắt; bắt vây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.