- 扌thủ(tay)
- 参sâm/tham(tham dự, pha trộn)
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
pha trộn; pha loãng; làm giả (pha tạp chất)
Xin hãy pha nước vào.
nắm; nắm chặt
Anh ấy nắm tay tôi.
pha trộn; pha loãng; làm giả (pha tạp chất)
Xin hãy pha nước vào.
nắm; nắm chặt
Anh ấy nắm tay tôi.
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
pha trộn; pha loãng; làm giả (pha tạp chất)
nắm; nắm chặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.