- 扌thủ(bàn tay)
- 柔nhu(mềm mại)
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
nhào; xoa; vò; nhào nặn
中用手指按压并转动,使东西变软或混合yòng shǒuzhǐ ànyā bìng zhuǎndòng、shǐ dōngxi biànruǎn huò hunhé
Mẹ đang nhào bột.
xoa bóp; mát-xa
中用手指或手掌压着物体来回移动yòng shǒuzhǐ huò shǒuzhǎng yāzhe wùtǐ láihuí yídòng
Tôi xoa bóp vai giúp bạn.
nhào; xoa; vò; nhào nặn
中用手指按压并转动,使东西变软或混合yòng shǒuzhǐ ànyā bìng zhuǎndòng、shǐ dōngxi biànruǎn huò hunhé
Mẹ đang nhào bột.
xoa bóp; mát-xa
中用手指或手掌压着物体来回移动yòng shǒuzhǐ huò shǒuzhǎng yāzhe wùtǐ láihuí yídòng
Tôi xoa bóp vai giúp bạn.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
nhào; xoa; vò; nhào nặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cọ; chà xát
中用手指或手掌在物体表面来回摩擦yòng shǒuzhǐ huò shǒuzhǎng zài wùtǐ biǎomiàn láihuí móca
Anh ấy dụi mắt.
cọ; chà xát
中用手指或手掌在物体表面来回摩擦yòng shǒuzhǐ huò shǒuzhǎng zài wùtǐ biǎomiàn láihuí móca
Anh ấy dụi mắt.